Cáp cứng viễn thông 1×19 là loại cáp thép mạ kẽm chuyên dụng trong ngành viễn thông và điện lực, được sử dụng phổ biến để neo giữ trạm BTS, cột anten và hệ thống cột điện. CAPVINA cung cấp cáp thép chất lượng, đầy đủ chứng từ và giá cạnh tranh toàn quốc.
Cáp cứng viễn thông 1×19 là gì?
Cáp cứng viễn thông 1×19 là dòng cáp thép được mạ kẽm chuyên dùng trong ngành viễn thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật. Được cấu tạo từ 19 sợi thép nhỏ mạ kẽm xoắn chặt thành 1 tao cáp duy nhất theo kết cấu 1×19. Loại cáp này được sản xuất từ nhiều sợi thép cường lực xoắn lại theo kết cấu nhất định nhằm tạo khả năng chịu tải cao, độ ổn định tốt và hạn chế giãn dài khi làm việc ngoài trời.
Khác với các loại cáp mềm dùng để nâng hạ hoặc kéo tải, cáp cứng viễn thông có đặc tính chắc chắn, ít đàn hồi và chịu lực kéo rất tốt. Thực tế sử dụng cho thấy, cáp mạ kẽm 1×19có khả năng chịu được lực kéo tốt nhất, độ bền cao.

Cấu tạo
Cáp được cấu tạo từ 19 sợi thép cacbon cường độ cao có cùng đường kính, xoắn bện chặt lại với nhau để tạo thành 1 tao cáp duy nhất. Khác với nhiều loại cáp thép thông thường, cáp cứng viễn thông 1×19 không sử dụng lõi bố hoặc lõi thép riêng bên trong. Nhờ kết cấu đồng nhất này, sợi cáp có độ cứng cao hơn, khả năng chịu lực kéo lớn và giữ được độ ổn định khi làm việc trong thời gian dài.
- Các sợi thép được bện theo một hướng cố định, giúp cáp ổn định hơn khi chằng kéo và hạn chế xoắn vặn trong quá trình sử dụng.
- Bề mặt cáp thường được mạ kẽm nhúng nóng nhằm chống gỉ sét, chống ăn mòn và tăng tuổi thọ khi làm việc ngoài trời.
- Nhờ cấu tạo chắc chắn và bền bỉ, cáp được sử dụng phổ biến để neo giữ cột anten, trạm BTS, dây co viễn thông và dây giằng cột điện.

Đặc điểm nổi bật cáp cứng 1×19
- Có cấu tạo đặc biệt gồm 19 sợi cáp lụa đơn xoắn lại với nhau theo một cấu trúc đặc biệt giúp cho sợi cáp khi co sẽ tạo nên một lực rất lớn, sức kéo có thể lên đến trên 12 tấn.
- Khả năng chịu lực cao: Cáp được sản xuất từ thép cacbon cường độ cao giúp chịu lực kéo lớn, phù hợp cho các hệ thống neo giữ và chằng kéo ngoài trời. Sản phẩm có nhiều đường kính khác nhau, trọng lượng lớn nhất xấp xỉ có thể đạt đến 184kg/100m
- Độ cứng ổn định: Kết cấu 1×19 giúp sợi cáp cứng chắc, hạn chế biến dạng khi sử dụng trong thời gian dài.
- Độ giãn thấp: Cáp ít bị giãn khi căng lực, giúp giữ độ ổn định cho cột anten, trạm BTS và các công trình viễn thông.
- Chống ăn mòn tốt: Bề mặt được mạ kẽm giúp hạn chế gỉ sét, chống oxy hóa hiệu quả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Tuổi thọ sử dụng cao: Nhờ cấu tạo chắc chắn và lớp mạ bảo vệ, cáp có thể sử dụng bền bỉ trong nhiều môi trường ngoài trời.
- Ít xoắn vặn khi sử dụng: Các sợi thép được bện chặt giúp cáp vận hành ổn định và hạn chế rối hoặc xoắn trong quá trình thi công.
- Ứng dụng đa dạng: Phù hợp sử dụng làm dây co viễn thông, dây néo cột điện, dây giằng cột anten và neo giữ trạm BTS.

Thông số kỹ thuật
- Cấu trúc cáp: Cáp thép 1×19 gồm 1 tao cáp được tạo từ 19 sợi thép xoắn chặt.
- Chất liệu: Sản xuất từ thép cacbon cường độ cao, bề mặt được mạ kẽm nhúng nóng giúp tăng khả năng chống gỉ và chống ăn mòn.
- Đường kính phổ biến: Phi 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, đáp ứng nhiều nhu cầu neo giằng công trình.
- Sợi thép đơn: Mỗi sợi thép con thường có đường kính khoảng 1.9mm – 2.4mm tùy theo quy cách sản xuất.
- Bề mặt cáp: Lớp mạ kẽm sáng giúp tăng khả năng chống oxy hóa và phù hợp sử dụng ngoài trời lâu dài.
- Lực kéo đứt: Khả năng chịu tải cao theo từng size, ví dụ:
- Phi 8: khoảng 5 – 6 tấn
- Phi 10: khoảng 8 – 10 tấn
- Phi 12: khoảng 12 – 14 tấn
- Phi 14: khoảng 16 – 18 tấn
- Độ giãn dài: Rất thấp, giúp hệ thống neo giằng giữ được độ ổn định, hạn chế rung lắc khi chịu tải.
- Khả năng chống ăn mòn: Hoạt động tốt trong môi trường ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Bảng thông số kỹ thuật cáp cứng viễn thông
| KẾT CẤU | ĐƯỜNG KÍNH TỔNG GẦN ĐÚNG | ĐINH LƯỢNG
GẦN ĐÚNG (M/KG) |
|||||
| SỐ SỢI | ĐƯỜNG KÍNH 1 SỢI (MM) | SAI SỐ +/- (MM) | (MM) | SAI SỐ +/- (MM) | |||
| 1 | Cáp ly 8 | 7 | 2.7 | 0.1 | 8.1 | 0.3 | 3.1 |
| 2 | Cáp ly 9 | 3 | 0.1 | 9 | 0.3 | 2.5 | |
| 3 | Cáp ly 10 | 3.4 | 0.1 | 10.2 | 0.3 | 1.9 | |
| 4 | Cáp ly 12 | 4 | 0.1 | 12 | 0.3 | 1.4 | |
| 5 | Cáp ly 12.7 | 4.2 | 0.1 | 12.6 | 0.3 | 1.2 | |
| 6 | Cáp ly 10 | 19 | 1.9 | 0.1 | 9.5 | 0.3 | 2.3 |
| 7 | Cáp ly 11 | 2.2 | 0.1 | 11 | 0.3 | 1.7 | |
| 8 | Cáp ly 12 | 2.4 | 0.1 | 12 | 0.3 | 1.4 | |
| 9 | Cáp ly 14 | 2.7 | 0.1 | 13.5 | 0.3 | 1 | |
| 10 | Cáp ly 16 | 3.2 | 0.1 | 16 | 0.3 | 0.8 | |
Tham khảo thông số kỹ thuật cáp cứng viễn thông Trung Quốc

Báo giá cáp cứng viễn thông 1×19
Giá dây co viễn thông 1×19 trên thị trường có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm. Sự biến động của giá thép nguyên liệu, chi phí nhập khẩu, nguồn cung hàng hóa và nhu cầu thị trường là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm.
Ngoài ra, quy cách cáp, đường kính, tiêu chuẩn mạ kẽm và số lượng đặt hàng cũng sẽ quyết định mức giá thực tế của từng đơn hàng.
- Thị trường cáp thép và vật tư thép luôn có sự biến động liên tục
- Chính sách nhập khẩu và nguồn cung ảnh hưởng lớn đến giá bán
- Giá cáp có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng
- Các dòng cáp mạ kẽm nhúng nóng thường có giá khác với hàng mạ điện phân
CAPVINA luôn cập nhật bảng giá mới nhất nhằm mang đến mức giá cạnh tranh và tối ưu chi phí cho khách hàng. Quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE 0901.577.139 để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá cáp cứng viễn thông 1×19 nhanh chóng, chính xác nhất.

Ứng dụng
- Neo giữ trạm BTS: Cáp cứng viễn thông 1×19 được sử dụng để neo giữ các trạm thu phát sóng BTS, giúp hệ thống cột anten đứng vững và ổn định trước tác động của gió lớn và thời tiết ngoài trời.
- Dây giằng cột anten: Với khả năng chịu lực kéo cao và độ giãn thấp, cáp phù hợp làm dây giằng cho các cột anten viễn thông, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành lâu dài.
- Dây néo cột điện: Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện lực để neo giữ và tăng độ ổn định cho các trụ điện ngoài trời.
- Dây co viễn thông: Cáp được dùng làm dây co cho các công trình viễn thông nhờ độ cứng cao, hạn chế chùng hoặc biến dạng khi chịu lực căng liên tục.
- Giằng kết cấu công trình: Ngoài ngành viễn thông, cáp còn được sử dụng để neo giằng nhà xưởng, kết cấu thép và nhiều công trình xây dựng cần độ ổn định cao.
- Ứng dụng ngoài trời lâu dài: Nhờ bề mặt mạ kẽm chống ăn mòn, cáp thích hợp sử dụng trong môi trường nắng mưa, khu vực ẩm thấp hoặc công trình ven biển.

Mua cáp cứng viễn thông 1×19 ở đâu?
Nếu khách hàng đang tìm kiếm đơn vị cung cấp cáp thép 1×19 chất lượng, giá tốt và đầy đủ chứng từ kỹ thuật thì CAPVINA là lựa chọn đáng tin cậy. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cáp cứng viễn thông, các loại cáp thép khác và vật tư công nghiệp, CAPVINA luôn cam kết mang đến sản phẩm đạt tiêu chuẩn, khả năng chịu lực cao, độ bền ổn định và phù hợp cho các công trình viễn thông, điện lực trên toàn quốc.
- Cam kết giá cạnh tranh trực tiếp từ kho
- Hàng mới, chất lượng ổn định, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
- Đầy đủ CO-CQ, chứng từ xuất xưởng
- Hỗ trợ tư vấn đúng tải trọng và nhu cầu công trình
- Nhận đơn hàng số lượng lớn với chính sách chiết khấu tốt
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc
Bên cạnh chất lượng sản phẩm, CAPVINA còn sở hữu hệ thống văn phòng, kho hàng và xưởng gia công từ Bắc vào Nam, giúp đáp ứng nhanh tiến độ cho khách hàng và công trình:
Hệ thống CAPVINA
- Văn phòng PKD 1: 27/13/8 Đường 27, Khu phố 9, Phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức, TPHCM
- Văn phòng PKD 2: Tổ 6, KP An Bình, P. An Lộc, TX. Bình Long, Tỉnh Bình Phước
- Kho 1: 264/1A Khu phố Đông Tác, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Kho 2: 110 Đường Phan Trọng Tuệ, P. Tam Hiệp, Q. Thanh Trì, TP. Hà Nội
- Xưởng gia công sản xuất: Số 68, Tổ 4, Ấp Thanh Sơn, X. Thanh An, H. Hớn Quản, Tỉnh Bình Phước
CAPVINA luôn sẵn kho đa dạng quy cách cáp cứng viễn thông 1×19, hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu và đáp ứng nhanh cho các dự án lớn nhỏ trên toàn quốc.
CÔNG TY CÁP THÉP CAPVINA
Hotline & Zalo: 0901.577.139
Mail Báo Giá: baogiacapthep79@gmail.com
Website: capvina.vn
Địa Chỉ liên hệ: Số 27/13/8, đường số 27, khu phố 30, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh.



