Dây cáp thép Hàn Quốc lõi bố
Sản phẩm lõi bố có 2 loại:
- Cáp thép Hàn Quốc lõi bố mạ kẽm
- Cáp thép Hàn Quốc lõi bố không mạ kẽm
![]() |
![]() |
Bàng thông số kỹ thuật dây cáp thép Hàn Quốc lõi bố mạ và không mạ kẽm

| Rope Diameter (mm) | Minimum Breaking Load [ kN (ton) ] | Approx Weight | ||||||||
| Grade G | Grade A | Grade B | Grade C | kg/m | lb/ft | |||||
| 1470N/mm2 | 1620N/mm2 | 1770N/mm2 | 1910N/mm2 | |||||||
| 8 | 32.3 | (3.29) | 35.6 | (3.63) | 37.9 | (3.87) | 41.0 | (4.18) | 0.253 | 0.17 |
| 9 | 40.9 | (4.17) | 45.0 | (4.59) | 48.0 | (4.90) | 51.9 | (5.30) | 0.321 | 0.22 |
| 10 | 50.4 | (5.14) | 55.6 | (5.67) | 59.2 | (6.04) | 64.1 | (6.54) | 0.396 | 0.27 |
| 11.2 | 63.3 | (6.46) | 69.7 | (7.11) | 74.3 | (7.58) | 80.4 | (8.20) | 0.496 | 0.33 |
| 12 | 72.7 | (7.41) | 80.0 | (8.16) | 85.3 | (8.70) | 92.3 | (9.42) | 0.569 | 0.38 |
| 12.5 | 78.8 | (8.04) | 86.9 | (8.86) | 92.5 | (9.44) | 100 | (10.2) | 0.618 | 0.42 |
| 14 | 98.9 | (10.1) | 109 | (11.1) | 116 | (11.8) | 126 | (12.8) | 0.776 | 0.52 |
| 16 | 129 | (13.2) | 142 | (14.5) | 152 | (15.5) | 164 | (16.7) | 1.01 | 0.68 |
| 18 | 163 | (16.6) | 180 | (18.4) | 192 | (19.6) | 208 | (21.2) | 1.28 | 0.86 |
| 20 | 202 | (20.6) | 222 | (22.6) | 237 | (24.2) | 256 | (26.2) | 1.58 | 1.06 |
| 22 | 244 | (24.9) | 269 | (27.4) | 287 | (29.3) | 310 | (31.6) | 1.91 | 1.28 |
| 22.4 | 253 | (25.8) | 279 | (28.5) | 297 | (30.3) | 322 | (32.8) | 1.99 | 1.34 |
| 24 | 290 | (29.6) | 320 | (32.7) | 341 | (34.8) | 369 | (37.7) | 2.28 | 1.53 |
| 25 | 315 | (32.1) | 348 | (35.5) | 370 | (37.7) | 401 | (40.9) | 2.47 | 1.66 |
| 26 | 341 | (34.8) | 376 | (38.4) | 400 | (40.8) | 433 | (44.2) | 2.67 | 1.79 |
| 28 | 396 | (40.4) | 436 | (44.5) | 464 | (47.3) | 503 | (51.3) | 3.10 | 2.08 |
| 30 | 454 | (46.3) | 500 | (51.0) | 533 | (54.4) | 577 | (58.8) | 3.56 | 2.39 |
| 31.5 | 501 | (51.1) | 552 | (56.3) | 588 | (60.0) | 636 | (64.9) | 3.93 | 2.64 |
| 32 | 517 | (52.7) | 570 | (58.1) | 607 | (61.9) | 656 | (67.0) | 4.06 | 2.73 |
| 33.5 | 566 | (57.7) | 624 | (63.6) | 665 | (67.8) | 719 | (73.4) | 4.44 | 2.98 |
| 34 | 583 | (59.5) | 643 | (65.6) | 685 | (69.9) | 741 | (75.6) | 4.57 | 3.07 |
| 35 | 618 | (63.0) | 681 | (69.5) | 726 | (74.0) | 785 | (80.1) | 4.85 | 3.26 |
| 35.5 | 636 | (64.9) | 701 | (71.5) | 746 | (76.1) | 808 | (82.4) | 4.99 | 3.35 |
| 36 | 654 | (66.7) | 721 | (73.5) | 767 | (78.3) | 831 | (84.7) | 5.13 | 3.45 |
| 37.5 | 709 | (72.3) | 782 | (79.8) | 833 | (85.0) | 901 | (91.9) | 5.57 | 3.74 |
| 38 | 728 | (74.3) | 803 | (81.9) | 855 | (87.2) | 926 | (94.4) | 5.72 | 3.84 |
| 40 | 807 | (82.3) | 890 | (90.8) | 948 | (96.7) | 1030 | (105) | 6.33 | 4.25 |
| 42 | 890 | (90.8) | 981 | (100) | 1050 | (107) | 1130 | (115) | 6.98 | 4.69 |
| 42.5 | 911 | (92.9) | 1000 | (102) | 1070 | (109) | 1160 | (118) | 7.15 | 4.80 |
| 44 | 976 | (99.6) | 1070 | (109) | 1150 | (117) | 1240 | (126) | 7.66 | 5.15 |
| 45 | 1020 | (104) | 1130 | (115) | 1200 | (122) | 1290 | (132) | 8.01 | 5.38 |
| 46 | 1070 | (109) | 1180 | (120) | 1250 | (128) | 1350 | (138) | 8.37 | 5.62 |
| 47.5 | 1140 | (116) | 1250 | (128) | 1340 | (137) | 1440 | (147) | 8.93 | 6.00 |
| 48 | 1170 | (119) | 1270 | (130) | 1370 | (140) | 1480 | (151) | 9.12 | 6.13 |
| 50 | 1260 | (129) | 1390 | (142) | 1480 | (151) | 1600 | (163) | 9.90 | 6.65 |
| 52 | 1360 | (139) | 1500 | (153) | 1600 | (163) | 1730 | (176) | 10.7 | 7.19 |
| 53 | 1420 | (145) | 1560 | (159) | 1660 | (169) | 1800 | (184) | 11.1 | 7.46 |
| 56 | 1580 | (161) | 1740 | (177) | 1860 | (190) | 2010 | (205) | 12.4 | 8.33 |
| 58 | 1700 | (173) | 1860 | (190) | 1990 | (203) | 2160 | (220) | 13.3 | 8.94 |
| 60 | 1820 | (186) | 2000 | (204) | 2130 | (217) | 2300 | (235) | 14.2 | 9.54 |
Cung cấp cáp thép Hàn Quốc có đăng kiểm VR
Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng vật tư đạt tiêu chuẩn kiểm định trong ngành hàng hải và công nghiệp nặng, CAPVINA hiện cung cấp các dòng cáp thép Hàn Quốc có đăng kiểm VR từ những nhà sản xuất uy tín. Các sản phẩm được lựa chọn kỹ lưỡng về chất lượng, đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và phù hợp cho các thiết bị làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Những dòng cáp thép có chứng nhận đăng kiểm VR thường được sử dụng cho các công trình và hệ thống thiết bị yêu cầu kiểm định kỹ thuật rõ ràng trước khi đưa vào vận hành.
Các điểm nổi bật khi CAPVINA cung cấp cáp thép Hàn Quốc có VR:
-
Cung cấp cáp thép Hàn Quốc có đăng kiểm VR, đáp ứng tiêu chuẩn sử dụng trong ngành hàng hải và công nghiệp nặng
-
Sản phẩm có chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu tải lớn
-
Có thể cung cấp nhiều loại cáp như cáp lõi thép (IWRC), cáp lõi bố (FC), cáp mạ kẽm tùy theo yêu cầu sử dụng
-
Cáp được nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín tại Hàn Quốc như DSR, Chungwoo, Manho, Kiswire
-
Phù hợp sử dụng cho tàu biển, thiết bị cảng, cẩu trục, hệ thống neo buộc và các công trình ngoài khơi
Khi cung cấp cáp thép Hàn Quốc có đăng kiểm VR, CAPVINA luôn đảm bảo đầy đủ hồ sơ kỹ thuật để khách hàng thuận tiện trong việc kiểm tra và nghiệm thu thiết bị:
-
Giấy chứng nhận đăng kiểm VR xác nhận cáp đạt tiêu chuẩn kiểm định hàng hải
-
Test Certificate thể hiện thông số kỹ thuật và kết quả thử nghiệm chịu tải của cáp
-
CO – CQ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm từ nhà sản xuất
Với nguồn hàng ổn định và chứng từ rõ ràng, CAPVINA mang đến giải pháp cung cấp cáp thép Hàn Quốc đăng kiểm VR đáng tin cậy cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tàu biển, cảng biển và các dự án công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Vì sao lại sử dụng cáp lõi bố
Với sản phẩm cáp thép lõi bố mạ và không mạ kẽm theo chuyên gia nhận định cho rằng khi sử dụng vận hành cáp lõi bố sẽ tiết ra lớp dầu để bôi trơn bảo vệ cáp.
Trường hợp này cũng chưa hẳn đúng, lõi bố cũng có thể phát huy tác dụng đó nhưng nhà sản xuất thì họ không đưa ra câu trả lời thỏa đáng
Họ chỉ giải thích là cho phân khúc thị trường này giá thành hợp lý hơn, đa dạng về chất lượng sản phẩm hơn mà người dùng có nhiều sự lựa chọn cho riêng mình .
Capvina chuyên nhập các sản phẩm dây cáp Hàn Quốc có tem kiểm định của nhà sản xuất. Khách hàng sẽ nhận biết được ngay ở bên trong lõi. Để tránh hàng giả và phân biệt được hàng chính hãng.
Trong lõi cáp thường có tem của nhà sản xuất. Các nhà sản xuất cáp có tiếng ở Hàn Quốc như DSR , Chungwoo , Manho , Kiswers.




